Vietnam · Cities
Cities of Vietnam
Ordered by population (GeoNames estimate). A city appears here once it passes 100,000 inhabitants, holds something from Hookito, or is the capital.
- 1Ho Chi Minh City14,002,598
- 2HanoiCapital8,053,663
- 3Haiphong2,625,200
- 4Cần Thơ1,507,187
- 5Huế1,380,000
- 6Da Nang1,276,000
- 7Biên Hòa1,272,235
- 8Thanh Hóa850,000
- 9Vinh790,000
- 10Nha Trang579,000
- 11Chợ Lớn561,000
- 12Bình Thạnh552,164
- 13Thủ Đức524,670
- 14Qui Nhon519,208
- 15Dĩ An463,023
- 16Rạch Giá459,860
- 17Bắc Giang450,000
- 18Nam Định448,225
- 19Buôn Ma Thuột434,256
- 20Thái Nguyên420,000
- 21Việt Trì415,280
- 22Thủ Dầu Một373,105
- 23Bắc Ninh287,658
- 24Phú Mỹ287,055
- 25Quảng Ngãi278,496
- 26Mỹ Tho270,700
- 27Hạ Long270,054
- 28Hà Tĩnh266,321
- 29Ðà Lạt258,014
- 30Hải Dương241,373
- 31Sơn Tây230,577
- 32Ninh Hòa230,566
- 33Cà Mau226,372
- 34Sóc Trăng221,430
- 35Sa Dec214,610
- 36Cao Lãnh211,912
- 37Phan Rang-Tháp Chàm207,998
- 38Kon Tum205,762
- 39Lạng Sơn200,108
- 40Cẩm Phả190,232
- 41Phúc Yên180,000
- 42Tân Châu175,211
- 43Bảo Lộc170,920
- 44Ðông Hà164,228
- 45Trảng Bàng161,831
- 46La Gi160,652
- 47Trà Vinh160,310
- 48Bạc Liêu156,110
- 49Tuy Hòa155,921
- 50Giá Rai145,340